Nghĩa của từ "land at the dock" trong tiếng Việt

"land at the dock" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

land at the dock

US /lænd æt ðə dɑːk/
UK /lænd æt ðə dɒk/
"land at the dock" picture

Cụm từ

cập bến tại bến tàu, cập cầu cảng

to bring a boat or ship to a pier or wharf and secure it there

Ví dụ:
The captain managed to land at the dock despite the heavy fog.
Thuyền trưởng đã cố gắng cập bến tại bến tàu bất chấp sương mù dày đặc.
We watched the small fishing boat land at the dock.
Chúng tôi quan sát chiếc thuyền đánh cá nhỏ cập bến tại bến tàu.